/
/
0.6/1KV Dây Nhôm Bọc Đồng Không Vỏ PVC Bao Bọc Polyolefin YJVC
0.6/1KV Dây Nhôm Bọc Đồng Không Vỏ PVC Bao Bọc Polyolefin YJVC
0.6/1KV Dây Nhôm Bọc Đồng Không Vỏ PVC Bao Bọc Polyolefin YJVC
Dây đồng bọc nhôm và công nghệ sản xuất bằng hàn phủ, đồng bọc chất lượng cao đồng tâm trên bề mặt ngoài của thanh nhôm hoặc dây lõi dây thép.
Thông tin sản phẩm
Số Mẫu:
YJVC-0.6/1KV
Điện áp định mức:
600/1000V
Loại Dây Dẫn:
Dây dẫn đồng dây dệt (lớp 2)
Tiêu chuẩn:
IEC 60502-1, UL1581
Chứng chỉ:
CE/KEMA/CCC/TUV
facebook
line
Whatsapp
Pinterest
Tumblr
Linkedin

Mô tả Sản phẩm:

Dây nhôm bọc đồng được sản xuất bằng công nghệ hàn, với lớp đồng chất lượng cao được bọc đồng tâm trên bề mặt ngoài của ống nhôm hoặc dây lõi thép, và tạo thành liên kết kim loại mạnh mẽ giữa các nguyên tử của lớp đồng và lõi, khiến hai vật liệu kim loại khác nhau kết hợp thành một toàn thể. Điều này cho phép quá trình kéo và nung giống như quá trình kéo dây kim loại đơn, với tỷ lệ thể tích lớp đồng của dây nhôm bọc đồng có thể điều chỉnh và duy trì tương đối không đổi.

Cấu trúc Sản phẩm:

Dây dẫn nhôm bọc đồng
Bao bọc XLPE hoặc PVC
Bao bọc PVC hoặc polyolefin

 

Phân tích Đặc điểm Sản phẩm:

1. Điện trở suất DC: Điện trở suất của dây nhôm bọc đồng lớn hơn khoảng 1,5 lần so với dây đồng, với các giá trị tiêu chuẩn giống nhau, dây nhôm bọc đồng nặng khoảng 1/2 so với dây đồng.

2. Việc sử dụng dây dẫn nhôm bọc đồng có thể đáp ứng trong nhiều năm các thói quen về lựa chọn, thiết kế, lắp đặt sản phẩm dây và cáp, cũng như có thể ép đầu cáp, cho phép hàn.

3. Điện trở AC thấp hơn:

4. Nhẹ và chi phí thấp: So với cáp đồng có cùng đặc tả kỹ thuật, cáp dây dẫn nhôm bọc đồng tiết kiệm chi phí hơn 40%, cáp dây dẫn composite nhôm bọc đồng/đồng tiết kiệm chi phí hơn 20%.

5. Khả năng hàn tốt: Dây nhôm bọc đồng vì có lớp đồng bọc đồng tâm trên bề mặt, nên có khả năng hàn giống như dây đồng, thuận tiện cho sản xuất.

 

Phân loại

Một loại là cáp nhôm bọc đồng dùng cho tín hiệu hoặc truyền thông, loại còn lại dùng cho cung cấp điện.

 

Mức điện áp

0.6/1KV3.6/6KV8.7/10KV,8.7/15KV12/20KV
18/20KV21/35KV26/35KV

 

Loại và Dữ liệu

0.6/1KV Đơn lõi

 

Diện tích danh nghĩa của dây dẫn Độ dày bao bọc danh nghĩa (mm) Độ dày bao bọc (mm)

Đường kính cáp

(mm)

Trọng lượng tham khảo

(kg/km)

Điện trở DC tối đa của dây dẫn ở 20℃ (Ω/KM)
1x2.5 0.8 1.8 7.5 63 10.8
1x4 1.0 1.8 8.5 80 6.92
1x6 1.0 1.8 9.0 94 4.35
1x10 1.0 1.8 10.0 126 2.70
1x16 1.0 1.8 11.5 161 1.74
1x25 1.2 1.8 13.5 225 1.10
1x35 1.2 1.8 14.0 277 0.765
1x50 1.4 1.8 16.0 355 0.539
1x70 1.4 1.8 17.5 460 0.386
1x95 1.6 1.8