/
/
Dây Đồng Bao Nhôm Linh Hoạt H0S5VV-F Dùng Cho Hệ Thống Phân Phối Điện
Dây Đồng Bao Nhôm Linh Hoạt H0S5VV-F Dùng Cho Hệ Thống Phân Phối Điện
Dây Đồng Bao Nhôm Linh Hoạt H0S5VV-F Dùng Cho Hệ Thống Phân Phối Điện
Dây đồng bọc nhôm và công nghệ sản xuất bằng hàn phủ, đồng bọc chất lượng cao đồng tâm trên bề mặt ngoài của thanh nhôm hoặc dây lõi dây thép.
Thông tin sản phẩm
Số Mẫu:
H0S5VV-F
Màu sắc của vật cách điện:
Theo Yêu Cầu của Khách Hàng
Ứng dụng:
Lắp đặt trong nhà, dùng cho hệ thống truyền và phân phối điện
Điện áp kiểm tra:
2000V/5 phút
Tiêu chuẩn:
EC 60502-1, UL1581
facebook
line
Whatsapp
Pinterest
Tumblr
Linkedin

Mô tả Sản phẩm

Dây nhôm bọc đồng và phủ bằng công nghệ sản xuất hàn, đồng bọc chất lượng cao đồng tâm trên bề mặt ngoài của ống nhôm hoặc dây lõi dây thép, và hình thành liên kết kim loại mạnh mẽ giữa các nguyên tử giữa lớp đồng và lõi, làm cho hai vật liệu kim loại khác nhau kết hợp thành một toàn thể, có thể thực hiện quá trình kéo và ủ như quá trình kéo dây kim loại đơn, với tỷ lệ đồng và nhôm có thể điều chỉnh để tỷ lệ thể tích lớp đồng duy trì tương đối không đổi.

 

Cấu trúc Sản phẩm:

Dẫn体 nhôm bọc đồng
Bao bọc XLPE hoặc PVC
Bao bọc vỏ PVC hoặc polyolefin

 

Phân tích Đặc điểm Sản phẩm:

1, Điện trở suất DC: Điện trở suất của dây nhôm bọc đồng lớn hơn dây đồng khoảng 1,5 lần, với các giá trị hiệu chuẩn giống nhau, dây nhôm bọc đồng nặng khoảng 1/2 so với dây đồng.

2, Việc sử dụng dẫn体 nhôm bọc đồng có thể đáp ứng trong nhiều năm các thói quen về lựa chọn, thiết kế, lắp đặt sản phẩm dây và cáp, cũng như ép đầu cáp, cho phép hàn.

Điện trở AC thấp hơn:

4, Nhẹ và chi phí thấp: So với cáp đồng có cùng quy cách kỹ thuật, cáp dẫn体 nhôm bọc đồng tiết kiệm chi phí hơn 40%, cáp dẫn体 composite nhôm bọc đồng/đồng tiết kiệm chi phí hơn 20%.

5, Khả năng hàn tốt: Dây nhôm bọc đồng vì bề mặt được phủ một lớp đồng đồng tâm, nên có khả năng hàn giống dây đồng, thuận tiện cho sản xuất

 

Phân loại

Một là cáp nhôm bọc đồng dùng cho tín hiệu hoặc truyền thông, và cái còn lại dùng cho cấp điện

 

Cấp điện áp

0.6/1KV3.6/6KV8.7/10KV,8.7/15KV12/20KV
18/20KV21/35KV26/35KV

 

Loại và Dữ liệu

0.6/1KV Đơn lõi

Diện tích danh nghĩa của dẫn体 Độ dày bao bọc danh nghĩa (mm) Độ dày vỏ (mm)

Đường kính cáp

(mm)

Trọng lượng tham khảo

(kg/km)

Điện trở DC tối đa của dẫn体 ở 20℃ (Ω/KM)
1x2.5 0.8 1.8 7.5 63 10.8
1x4 1.0 1.8 8.5 80 6.92
1x6 1.0 1.8 9.0 94 4.35
1x10 1.0 1.8 10.0 126 2.70
1x16 1.0 1.8 11.5 161 1.74
1x25 1.2 1.8 13.5 225 1.10
1x35 1.2 1.8 14.0 277 0.765
1x50 1.4 1.8 16.0 355 0.539
1x70 1.4 1.8 17.5 460 0.386
1x95 1.6 1.8 20.0 603 0.284
1x120 1.6 1.8 21.5 722 0.220
1x150 1.8 1.8 24.0 871 0.173
1x185 2.0 1.8 26.0 1065 0.141
1x240 2.2 2.0 30.0 1364 0.102
1x300 2.4 2.2 32.0 1687 0.0843

 

Sản phẩm được đề xuất