Mô tả Sản phẩm
Dây nhôm bọc đồng được chế tạo bằng công nghệ hàn, đồng chất lượng cao được bọc đồng tâm trên bề mặt ngoài của thanh nhôm hoặc dây lõi sợi thép, và hình thành liên kết kim loại mạnh mẽ giữa các nguyên tử giữa lớp đồng và lõi, làm cho hai vật liệu kim loại khác nhau kết hợp thành một toàn thể, có thể thực hiện quá trình kéo và ủ như quá trình kéo dây kim loại đơn, với tỷ lệ đồng và nhôm có thể điều chỉnh để tỷ lệ thể tích lớp đồng duy trì tương đối không đổi.
Cấu trúc Sản phẩm:
Dây dẫn nhôm bọc đồng
Bao bọc XLPE hoặc PVC
Bao bọc PVC hoặc polyolefin
Phân tích Đặc điểm Sản phẩm:
1, Điện trở suất DC: Điện trở suất của dây nhôm bọc đồng lớn hơn dây đồng khoảng 1,5 lần, với các giá trị phụ giống nhau, trọng lượng dây nhôm bọc đồng khoảng 1/2 dây đồng.
2, Việc sử dụng dây dẫn nhôm bọc đồng có thể đáp ứng trong nhiều năm các thói quen về lựa chọn, thiết kế, lắp đặt sản phẩm dây và cáp, cũng có thể ép đầu cáp, cho phép hàn.
Điện trở AC thấp hơn:
4, Nhẹ và chi phí thấp: So với cáp đồng có cùng quy cách kỹ thuật, cáp dây dẫn nhôm bọc đồng tiết kiệm chi phí hơn 40%, cáp dây dẫn composite nhôm bọc đồng/đồng tiết kiệm chi phí hơn 20%.
5, Khả năng hàn tốt: Dây nhôm bọc đồng vì bề mặt có một lớp đồng đồng tâm, nên có khả năng hàn giống dây đồng, thuận tiện cho sản xuất
Phân loại
Một loại là cáp nhôm bọc đồng dùng cho tín hiệu hoặc truyền thông, loại còn lại dùng cho cung cấp điện
Cấp điện áp
0.6/1KV3.6/6KV8.7/10KV,8.7/15KV12/20KV
18/20KV21/35KV26/35KV
Loại và Dữ liệu
0.6/1KV Đơn lõi
| Diện tích danh định của dây dẫn | Độ dày cách điện danh định (mm) | Độ dày bao bọc (mm) |
Đường kính cáp (mm) |
Trọng lượng tham khảo (kg/km) |
Điện trở DC tối đa của dây dẫn ở 20℃ (Ω/KM) |
| 1x2.5 | 0.8 | 1.8 | 7.5 | 63 | 10.8 |
| 1x4 | 1.0 | 1.8 | 8.5 | 80 | 6.92 |
| 1x6 | 1.0 | 1.8 | 9.0 | 94 | 4.35 |
| 1x10 | 1.0 | 1.8 | 10.0 | 126 | 2.70 |
| 1x16 | 1.0 | 1.8 | 11.5 | 161 | 1.74 |
| 1x25 | 1.2 | 1.8 | 13.5 | 225 | 1.10 |
| 1x35 | 1.2 | 1.8 | 14.0 | 277 | 0.765 |
| 1x50 | 1.4 | 1.8 | 16.0 | 355 | 0.539 |
| 1x70 | 1.4 | 1.8 | 17.5 | 460 | 0.386 |
| 1x95 | 1.6 | 1.8 | 20.0 | 603 | 0.284 |
| 1x120 | 1.6 | 1.8 | 21.5 | 722 | 0.220 |
| 1x150 | 1.8 | 1.8 | 24.0 | 871 | 0.173 |
| 1x185 | 2.0 | 1.8 | 26.0 | 1065 | 0.141 |
| 1x240 | 2.2 | 2.0 | 30.0 | 1364 | 0.102 |
| 1x300 | 2.4 | 2.2 | 32.0 | 1687 | 0.0843 |