/
/
Dây dẫn bằng dây đồng bọc nhôm 3x185mm², giáp băng thép YJVC22
Dây dẫn bằng dây đồng bọc nhôm 3x185mm², giáp băng thép YJVC22
Dây dẫn bằng dây đồng bọc nhôm 3x185mm², giáp băng thép YJVC22
Dây đồng bọc nhôm và công nghệ sản xuất bằng hàn phủ, đồng bọc chất lượng cao đồng tâm trên bề mặt ngoài của thanh nhôm hoặc dây lõi dây thép.
Thông tin sản phẩm
Số Mẫu:
YJVC22
Điện áp kiểm tra:
3.5KV/5 phút
Tiêu chuẩn:
EC 60502-1, UL1581
Ứng dụng:
Lắp đặt trong nhà, dùng cho hệ thống truyền và phân phối điện
Màu sắc của vật cách điện:
Theo Yêu Cầu của Khách Hàng
facebook
line
Whatsapp
Pinterest
Tumblr
Linkedin

Mô tả Sản phẩm

Dây nhôm bọc đồng được sản xuất bằng công nghệ hàn phủ, với lớp đồng chất lượng cao được bọc đồng tâm trên bề mặt ngoài của ống nhôm hoặc dây lõi thép, và tạo thành liên kết kim loại mạnh mẽ giữa các nguyên tử của lớp đồng và lõi, khiến hai vật liệu kim loại khác nhau kết hợp thành một toàn thể. Điều này cho phép quá trình kéo và ủ như một quá trình kéo dây kim loại đơn, với tỷ lệ đồng và nhôm có thể điều chỉnh để tỷ lệ thể tích lớp đồng duy trì tương đối ổn định.

Cấu trúc Sản phẩm:

Dây dẫn nhôm bọc đồng
Bao bọc cách điện XLPE hoặc PVC
Bao bọc vỏ PVC hoặc polyolefin

 

Phân tích Đặc điểm Sản phẩm:

1. Điện trở suất DC: Điện trở suất của dây nhôm bọc đồng lớn hơn khoảng 1,5 lần so với dây đồng (khi giá trị hiệu dụng bằng nhau), và trọng lượng của dây nhôm bọc đồng chỉ khoảng 1/2 dây đồng.

2. Việc sử dụng dây dẫn nhôm bọc đồng có thể đáp ứng trong nhiều năm các thói quen về lựa chọn, thiết kế, lắp đặt sản phẩm dây và cáp, cũng như ép đầu cáp, cho phép hàn.

3. Điện trở AC thấp hơn:

4. Nhẹ và chi phí thấp: So với cáp đồng có cùng quy cách kỹ thuật, cáp dây dẫn nhôm bọc đồng tiết kiệm chi phí hơn 40%, cáp dây dẫn composite nhôm bọc đồng/đồng tiết kiệm chi phí hơn 20%.

5. Khả năng hàn tốt: Dây nhôm bọc đồng vì bề mặt có lớp đồng đồng tâm, nên có khả năng hàn giống như dây đồng, tiện lợi cho sản xuất.

 

Phân loại

Một loại là cáp nhôm bọc đồng dùng cho tín hiệu hoặc truyền thông, loại còn lại dùng cho cấp điện.

 

Mức điện áp

0.6/1KV3.6/6KV8.7/10KV,8.7/15KV12/20KV
18/20KV21/35KV26/35KV

 

Loại và Dữ liệu

0.6/1KV Đơn lõi

Diện tích danh nghĩa của dây dẫn Độ dày bao bọc cách điện danh nghĩa (mm) Độ dày vỏ (mm)

Đường kính cáp

(mm)

Trọng lượng tham khảo

(kg/km)

Điện trở DC tối đa của dây dẫn ở 20℃ (Ω/KM)
1x2.5 0.8 1.8 7.5 63 10.8
1x4 1.0 1.8 8.5 80 6.92
1x6 1.0 1.8 9.0 94 4.35
1x10 1.0 1.8 10.0 126 2.70
1x16 1.0 1.8 11.5 161 1.74
1x25 1.2 1.8 13.5 225 1.10
1x35 1.2 1.8 14.0 277 0.765
1x50 1.4 1.8 16.0 355 0.539
1x70 1.4 1.8 17.5 460 0.386
1x95 1.6 1.8